70 từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề phổ biến nhất hiện nay

70 từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề phổ biến nhất hiện nay

Nhằm giúp bố mẹ tổng hợp và đưa ra vốn từ vựng phổ biến và dễ dùng nhất cho bé. Mình xin phép đưa ra danh sách 70 từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề quen thuộc với cuộc sống của các con, hy vọng những từ vựng này sẽ giúp các con dễ học và vận dụng thật tốt trong giao tiếp tiếng anh hàng ngày và học tập trên lớp. 

1. Nhóm từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề gia đình

Gia đình chính là chủ đề đơn giản và gần gũi nhất với các con. Ba mẹ hãy cùng con học những từ vựng như: ông bà, che mẹ, anh/ chị em… trong tiếng Anh đọc như thế nào nhé:

1 Baby /ˈbeɪ.bi/ em bé
2 Brother ˈbrʌð.ər/ anh/em trai
3 Daddy /ˈdæd.i/  cha
4 Family /fæm.əl.i/ gia đình
5 Grandma /ˈɡræn.mɑː/
6 Grandpa /ˈɡræn.pɑː/ ông
7 Parents /ˈpeə.rənt/ cha mẹ
8 Sister /ˈsɪs.tər/ chị/em gái
9 uncle /ˈʌŋkl/ chú, bác trai, cậu
10 aunt /ænt/-/ɑːnt/
11 Pets /pet/ /pet/

2. Nhóm từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề màu sắc 

Màu sắc đơn giản chính là thứ bé nhìn thấy mỗi ngày: trên đường đi học, đi chơi, trên những bộ quần áo bé mặc, những vật dụng trong gia đình, hay đơn giản là từ trên những bộ phận của cơ thể. Ba mẹ hãy cùng con hào hứng khám phá những thứ xung quanh có mối liên hệ mật thiết với con nhé.

1 blue /blu:/ Màu xanh da trời
2 pink /piɳk/ Màu hồng
3 green /gri:n/ Màu xanh lá cây
4 purple /’pə:pl/ Màu tím
5 orange /’ɔrindʤ/ Màu cam
6 red /red/ Màu đỏ
7 yellow /’jelou/ Màu vàng
8 black /blæk/ Màu đen
9 white /wait/ Màu trắng
10 brown /braun/ Màu nâu
11 grey /grei/ Màu xám

3. Nhóm từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề trường hoc 

Mỗi ngày đi học của con đều là một ngày vui vì được quan sát, học hỏi nhiều thứ, được gặp những người bạn thân thiết, được giáo dục một các tốt nhất. Vì vậy, chắc chắn trường học sẽ là chủ đề không thể bỏ qua rồi. 

1 book /buk/ sách
2 chair /tʃeə/ Ghế
3 table /’teibl/ Bàn
4 eraser   Cục tẩy
5 pen /pen/ Bút bi
6 pencil /’pensl/ Bút chì
7 ruler /’ru:lə/ Thước
8 bag /bæg/ Cặp sách
9 board /bɔ:d/ Bảng viết
10 teacher /’ti:tʃə/ Giáo viên
11 pupil /’pju:pl/ Học sinh
12 school   Trường học

4. Nhóm từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề các bộ phận trên cơ thể 

Chắc chắn bé sẽ rất tò mò xem những bộ phận trên cơ thể mình trong tiếng anh được gọi như thế nào. Bố mẹ hãy cùng giúp đỡ bé nhé:

1 Head /hed/  đầu
2 . Face /feɪs/  mặt
3 Nose /nəʊz/   mũi
4 Mouth /maʊθ/ miệng
5 Tongue /tʌŋ/   lưỡi
6 Neck /nek/  Cổ
7 Shoulder /ˈʃəʊl.dər/ vai
9 Foot /fʊt/ bàn chân
10 Leg /leɡ cái chân
11 Toe təʊ/ ngón chân
12 Hand   bàn tay
13 Finger /ˈfɪŋ.ɡər/  ngón tay
14 Ear /ɪər/  Lỗi tai
15 .Arm   Cánh tay
16 Hair   Tóc

5. Nhóm từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề đồ vật trong nhà 

Hàng ngày, con đều sẽ tiếp xúc với những đồ vật trong nhà, đó là những thứ rất đỗi gần gũi với con. Vì vậy, chỉ cần ba mẹ chỉ cho con và hướng đó là đồ gì thì sẽ giúp con ghi nhớ rất lâu:

1 Bed /bed/ cái giường ngủ
2 Fan /fæn/ cái quạt
3 Clock /klɒk/ đồng hồ
4 Chair /tʃeə/ cái ghế
5 Bookshelf /’bukʃelf/ giá sách
6 Picture /’piktʃə/ bức tranh
7 Pillow /kləʊs/ chiếc gối
8 Blanket /’blæɳkit/ chăn, mền
9 Table /ˈteɪb(ə)l/ bàn
10 Bench /bentʃ/ ghế bành
11 Sofa /’soufə/ ghế sô-fa
12 Vase /vɑ:z/ lọ hoa
13 Flower /flaʊər/  Hoa
14 Clothing /ˈkləʊðɪŋ/ quần áo
15 Lights :/’laits/ đèn
16 Cup /kʌp/ cốc
17 Face towel /feɪs ‘tauəl/ khăn mặt
18 Bin /bɪn/ thùng rác
19 Television /ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/ Ti vi
20 Telephone : /’telifoun/ điện thoại bàn
Xem bóng đá trực tiếp
Icon-back-to-top